TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ – NGOẠI THƯƠNG

0
53
tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-kinh-te-ngoai-thuong

Kinh tế và ngoại thương là hai tiền đề để giúp đất nước phát triển và giàu mạnh, điều này sẽ kéo theo sự cải thiện đáng kể đời sống vật chất cũng như tinh thần của người dân như chúng ta. Và để phát triển tối ưu 2 mảng trên thì đòi hỏi chúng ta cần phải liên kết với thị trường quốc tế. Hay nói cách khác chúng ta được đòi hỏi phải có thể sử dụng ngôn ngữ quốc tế, tiếng Anh. Tiếp theo các bài trong chuyển mục từ vựng tiếng anh Cụ thể, chính là kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương.

Đề xuất đọc: Trung tâm day tiếng Anh cho người mới bắt đầu

STTTênÝ nghĩa
1debitSự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
2Convertible debentureTrái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla
3Debenture holderNgười giữ trái khoán
4Fixed interest bearing debentureTrái khoán chịu tiền lãi cố định
5Graduated interest debebturesTrái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
6Issue of debentureSự phát hành trái khoán
7Redeem debentureTrái khoán trả dần
8Registered debentureTrái khoán ký danh
9Unissued debentureCuống trái khoán
10Variable interest debentureTrái khoán chịu tiền lãi thay đổi
11Debit adviceGiấy báo nợ
12Debit balanceSố dư nợ
13Debit requestGiấy đòi nợ
14Debit sideBên nợ
15SettlementSự giải quyết, sự thanh toán, sự quyết toán
16Settlement of accountsSự quyết toán tài khoản
17Settlement of a claimSự giải quyết khiếu nại
18Settlement of a debtSự thanh toán nợ
19Settlement of a disputeSự giải quyết tranh chấp
20Amicable settlementSự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận
21Budget settlementSự quyết toán ngân sách
22Cash settlementSự thanh toán ngay; sự thanh toán bằng tiền mặt
23International settlementSự thanh toán quốc tế
24Multilateral settlementSự thanh toán nhiều bên, việc thanh toán nhiều bên
25Friendly settlement / Amicable settlementSự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận
26End month settlementSự quyết toán cuối tháng
27Monthly settlementSự quyết toán hàng tháng
28Settlement of a transactionSự kết thúc một công việc giao dịch
29Settlement of an invoiceSự thanh toán một hóa đơn
30Settlement marketSự mua hoặc bán
31DebentureTrái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ
32Bearer debentureTrái khoán vô danh
33Mortgage debentureTrái khoán cầm cố, giấy nợ được đảm bào bằng văn tự cầm đồ
34Naked debentureTrái khoán trần, trái khoán không đảm bảo
35Preference debentureTrái khoán ưu đãi
36Secured debentureTrái khoán công ty có đảm bảo
37Unsecured debentureTrái khoán công ty không có đảm bảo
38CompanyCông ty, hội
39Company of limited liabilityCông ty trách nhiệm hữu hạn
40Affiliated companyCông ty con, công ty dự phần
41Holding companyCông ty mẹ
42Insurance companyCông ty bảo hiểm
43Join stock companyCông ty cổ phần
44Multinational companyCông ty đa quốc gia
45One – man companyCông ty một người
46Private companyCông ty riêng
47Private – owned companyCông ty tư nhân
48Public companyCông ty công cộng, công ty nhà nước
49Shipping companyCông ty hàng hải, công ty vận tải biển
50State – owned companyCông ty quốc doanh, công ty nhà nước
51Transnational companyCông ty xuyên quốc gia
52Subsidiary companyCông ty con
53Unlimited (liability) companyCông ty trách nhiệm vô hạn
54Warehouse companyCông ty kho
55Express companyCông ty vận tải tốc hành
56Foreign trade companyCông ty ngoại thương
57Joint state – private companyCông ty công tư hợp doanh
58Investment service companyCông ty dịch vụ đầu tư
59Trading companyCông ty thương mại
60Limited (liability) companyCông ty trách nhiệm hữu hạn
61Bubble companyCông ty ma
62Mixed owenership companyCông ty hợp doanh
63Company limited by sharesCông ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần
64Limited partnershipCông ty hợp danh hữu hạn
65The merge of companies/AmagationSự hợp nhất các công ty
66To form a companyThành lập một công ty
67To dissolve a companyGiải thể một công ty
68To wind up a companyThanh toán một công ty
69Industrial companyCông ty kỹ nghệ (sản xuất)
70Build – in – departmentBộ phận ghép nhỏ lo việc xuất khẩu
71Build – in export departmentBộ phận xuất khẩu
72Build – in import departmentBộ phận nhập khẩu
73Separated departmentBộ phận riêng biệt
74Export subsidiary companyCông ty con xuất khẩu
75BranchChi nhánh
76Prefabrication plantPhân xưởng gia công
77Associated/Affiliated companyCông ty dự phần của một công ty mẹ ở nước ngoài
78Travelling agentNhân viên lưu động
79CompradorNgười mại bản
80Universal agentĐại lý toàn quyền
81Carrrier’s agentĐại lý vận tải
82Shipping agentĐại lý giao nhận
83Charterer’s/Chartering agentĐại lý thuê tàu
84Collecting agentĐại lý thu hộ
85Insurance agentĐại lý bảo hiểm
86Special agentĐại lý đặc biệt
87To be out of businessvỡ nợ, phá sản
88To do business with somebodybuôn bán với ai
89Banking businessnghiệp vụ ngân hàng
90Forwarding businesshãng đại lý giao nhận, công tác giao nhận
91Retail businessthương nghiệp bán lẻ, việc kinh doanh bán lẻ
92Businessmannhà kinh doanh
93Business is businessCông việc là công việc
94Cash businessviệc mua bán bằng tiền mặt
95Complicated businesscông việc làm ăn rắc rối
96Credit in businesstín dụng trong kinh doanh
97International businessViệc kinh doanh quốc tế
98Increase of businessSự tăng cường buôn bán
99Man of businessNgười thay mặt để giao dịch
100Stagnation of businessSự đình trệ việc kinh doanh
101Business co-operationsự hợp tác kinh doanh
102Business coordinatorngười điều phối công việc kinh doanh
103Business circles/worldgiới kinh doanh
104Business expansionsự khuếch trương kinh doanh
105Business forecastingdự đoán thương mại
106Business experiencekinh nghiệm trong kinh doanh
107Business is thrivingSự buôn bán phát đạt
108Business is badSự buôn bán ế ẩm
109Business knowledgekiến thức kinh doanh
110Business licensegiấy phép kinh doanh
111Business organizationtổ chức kinh doanh
112Business relationscác mối quan hệ kinh doanh
113Business taxthuế doanh nghiệp
114Business tripcuộc đi làm ăn
115To be in businessđang trong ngành kinh doanh
116Credit against goodsTín dụng trả bằng hàng
117Acceptance creditTín dụng chấp nhận
118Back-to-back creditThư tín dụng giáp lưng
119Blank creditTín dụng không bảo đảm, tín dụng để trống
120Cash creditTín dụng tiền mặt
121Circular creditThư tín dụng lưu động
122Clean creditTín dụng trơn, tín dụng để trống
123Commercial creditTín dụng thương mại, tín dụng thương nghiệp
124Confirmed creditThư tín dụng xác nhận
125Confirmed irrevocable creditThư tín dụng không hủy ngang có xác nhận
126Countervailing creditTín dụng giáp lưng
127Divisible creditThư tín dụng chia nhỏ
128Documentary creditTín dụng chứng từ, thư tín dụng chứng từ
129Export creditTín dụng xuất khẩu
130Fractionable creditTín dụng chia nhỏ, thư tín dụng chia nhỏ
131Goverment creditTín dụng nhà nước
132Import creditTín dụng nhập khẩu
133Preference debentureTrái khoán ưu đãi
134Secured debentureTrái khoán công ty có đảm bảo
135Irrevocable creditThư tín dụng không hủy ngang
136Instalment creditTín dụng trả dần, tín dụng trả nhiều lần
137Long term creditTín dụng dài hạn
138Medium creditTín dụng trung hạn (thời hạn
1 đến 5 năm)
139Medium termTín dụng trung hạn
140Mercantile creditTín dụng thương nghiệp, thư tín dụng thương nghiệp
141Open creditTín dụng không đảm bảo, tín dụng trơn, tín dụng để trống
142Negotiation creditTín dụng chiết khấu, thư tín dụng chiết khấu
143Packing creditTín dụng trả trước, thư tín dụng trả trước
144Public creditTín dụng nhà nước
145Revocable creditThư tín dụng hủy ngang
146Revolving creditThư tín dụng tuần hoàn
147Short term creditTín dụng ngắn hạn
148Stand by creditTín dụng dự phòng, tín dụng có hiệu quả
149Supplier creditTín dụng người bán
150Swing creditTín dụng kỹ thuật, tín dụng chi trội
151Transferable creditTín dụng chuyển nhượng
152Transmissible creditThư tín dụng chuyển nhượng
153Unconfirmed creditTín dụng không xác nhận
154CreditorChủ nợ, người cho vay, trái chủ, bên cấp tín dụng
155Credit adviceGiấy báo có
156Credit businessSự kinh doanh tín dụng
157Credit cardThẻ tín dụng
158Credit balanceSố dư có
159Credit co-opHợp tác xã tín dụng
160Credit institutionĐịnh chế tín dụng
161To incurChịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)
162IndebtedMắc nợ, còn thiếu lại
163IndebtednessSự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ
164Certificate of indebtednessGiấy chứng nhận thiếu nợ
165PremiumTiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù
166Premium as agreedPhí bảo hiểm như đã thỏa thuận
167Premium for double optionyTiền cược mua hoặc bán
168Premium for the callTiền cược mua, tiền cược thuận
169Premium for the putTiền cược bán, tiền cược nghịch
170Premium on goldBù giá vàng
171Additional premiumPhí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
172Export premiumTiền thưởng xuất khẩu
173Extra premiumPhí bảo hiểm phụ
174Hull premiumPhí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ
175Insurance premiumPhí bảo hiểm
176Lumpsum premiumPhí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán
177Net premiumPhí bảo hiểm thuần túy (đã khấu trừ hoa hồng, môi giới), phí bảo hiểm tịnh
178Unearned premiumPhí bảo hiểm không thu được
179Voyage premiumPhí bảo hiểm chuyến
180At a premiumCao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)
181Exchange premiumTiền lời đổi tiền
182Premium bondTrái khoán có thưởng khích lệ
183LoanSự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái
184Loan at callTiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
185Loan on bottomryKhoản cho vay cầm tàu
186Loan on mortgageSự cho vay cầm cố
187Loan on overdraftKhoản cho vay chi trội
188Loan of moneySự cho vay tiền
189Bottomry loanKhoản cho vay cầm tàu
190Call loanTiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn
191Demand loanKhoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn
192Fiduciary loanKhoản cho vay không có đảm bảo
193Long loanKhoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn
194Short loanKhoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn
195Unsecured insuranceSự cho vay không bảo đảm, không thế chấp
196Warehouse insuranceSự cho vay cầm hàng, lưu kho
197Loan on interestSự cho vay có lãi
198Loan on securitySự vay, mượn có thế chấp
199Loan-officeSổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái
200To apply for a planLàm đơn xin vay
201To loan for someoneCho ai vay
202To raise/ secure a loansự khuếch trương kinh doanh
203TonnageCước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước
204Cargo deadweight tonnageCước chuyên chở hàng hóa
205StevedoragePhí bốc dở
206Landing accountBản kê khai bốc dỡ
207Leakage accountBản kê khai thất thoát
208Liquidating accountTài khoản thanh toán
209Mid – month accountSự quyết toán giữa tháng
210Profit and loss accountTài khoản lỗ lãi
211Private accountTài khoản cá nhân
212Account of chargesBản quyết toán chi phí
213Account of trade and navigationBảng thống kê thương mại và hàng hải
214Clearing accountTài khoản (thanh toán) bù trừ
215Exchange equalisation accountTài khoản bình ổn hối đoái
216Freight accountPhiếu cước
217Frozen accountTài khoản phong tỏa
218Suspense accounttài khoản treo
219Tallyman’s accountBáo cáo nợ, bản tính tiền chưa trả, tài khoản chưa quyết toán
220Unsettle accountBáo cáo nợ, bản tính tiền chưa trả, tài khoản chưa quyết toán
221Running accountTài khoản vãng lai
222Weight accountBản tính trọng lượng, bản chi tiết trọng lượng, phiếu trọng lượng
223Account purchasesBáo cáo mua hàng
224Opening of an account with a bankViệc mở một tài khoản ở ngân hàng
225Overdraw accountTài khoản rút quá số dư với sự đồng ý của ngân hàng, tài khoản thấu chi
226Outstanding accountTài khoản chưa thanh toán
227Rendering of accountSự khai trình tài khoản
228Reserve accountTài khoản dự trữ
229Accounts payable controlKhoản phải trả tổng quát
230Account receivableKhoản sẽ thu, khoản sẽ nhận
231Account receivable controlKhoản sẽ thu tổng quát
232Account receivable summaryTóm tắt khoản sẽ thu

Hy vọng bảng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương hôm nay sẽ giúp ích được nhiều trong cuộc sống đặc biệt là đối với các bạn đang học tiếng Anh hay những bạn đang đi làm trong lĩnh lực kinh tế và ngoại thương nhé!

LEAVE A REPLY