Quá Khứ Của Live Là Gì?

0
49

Câu hỏi: Quá khứ của live là gì?

Trả lời: live – lived – lived

Những cụm giới từ đi chung với live:

  • Live by: theo đuổi một niềm tin để hướng dẫn hành vi của bạn

Ví dụ: He tries hard to live by the Bible. (Anh ấy cố gắng hết sức để theo đuổi niềm tin trong Kinh Thánh.)

  • Live out: sống tại nơi đó cho đến khi bạn chết

Ví dụ: She lived out her final years in a nursing home. (Bà y sng trn nhng năm cui cùng ca mình trong vin dưỡng lão.)

  • Live for: tin rằng điều gì đó là rất quan trọng

Ví dụ: He lives for football. (Anh ta đặt hết nim tin vào bóng đá.)

  • Live on: không bị lãng quên

Ví dụ: He‘s been dead for many years, but his name lives on. Ông ấy đã ra đi nhiều năm nhưng tên tuổi vẫn không bị lãng quên.

  • Live through: trải nghiệm nhiều lần khác nhau

Ví dụ: It was hard to live through the recession, but we managed it. (Tht khó để tri qua thi k suy thoái, nhưng chúng tôi đã thành công.)

  • Live up to: đáp ứng mong đợi hoặc tiêu chuẩn

Ví dụ: The concert didn‘t live up to my expectations. (Buổi hòa nhạc không đáp ứng được sự mong đợi của tôi.)

  • Live together: có một mối quan hệ và sống trong cùng một nơi mà không kết hôn

Ví dụ: We lived together for a few years before we got married. H sng chung vi nhau vài năm trước khi đi đến hôn nhân.

  • Live in: sống, sinh hoạt tại nơi bạn làm việc hoặc học tập

Ví dụ: The university has a residential halls where students can live in. (Trường đại hc này có mt khu nhà nơi mà sinh viên có th sinh hot ti đó.)

Xem thêm: https://jes.edu.vn/cac-cau-truc-ngu-phap-trong-tieng-anh-thong-dung-nhat

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “Quá khứ của live là gì?”

Hãy cùng theo dõi website Letstalkenglishcenter để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!


Warning: A non-numeric value encountered in /home/phelieul/public_html/letstalkenglishcenter.com/wp-content/themes/letstalk/includes/wp_booster/td_block.php on line 353

LEAVE A REPLY