Quá Khứ Của Have Là Gì?

0
162
7

Câu hỏi: Quá khứ của have là gì?

Trả lời: Had

Các cách sử dụng động từ have

  • Have + tân ngữ + V-ing / động từ nguyên thể không to

Ví dụ:
I’m ready to see Mr. John. Have him come in, please. (Tôi đã sẵn sàng gặp ông John rồi. Cho ông ấy vào đi.)
The manager had everybody fill out a form. (Người quản lý yêu cầu mọi người điền vào 1 tờ đơn)

He had us laughing all through the meal. (Anh ấy khiến chúng tôi cười suốt bữa ăn.)

  • Have + tân ngữ + phân từ quá khứ

Ví dụ:
I must have my watch repaired. (Tớ phải đi sửa đồng hồ thôi.)
I’m going to have my hair cut this afternoon. (Chiều nay tớ sẽ đi cắt tóc.)
If you don’t get out of my house, I’ll have you arrested. (Nếu anh không ra khỏi nhà tôi, tôi sẽ khiến anh bị tống giam đấy.)

Get cũng được sử dụng tương tự như have trong trường hợp này.

  • Khi have mang nghĩa trải nghiệm

Ví dụ:
I had a very strange thing happen to me when I was fourteen. (Tớ đã từng trải qua 1 chuyện rất lạ khi tớ 14 tuổi.)
We had a gipsy come to the door yesterday. (Ngày hôm qua có 1 người Di-gan đến trước cửa nhà chúng tôi.)
It’s lovely to have children playing in the garden again. (Thật vui khi lại được thấy những đứa trẻ chơi đùa trong vườn.)
I looked up and found we had water dripping through the ceiling. (Tớ nhìn lên và thấy nước đang nhỏ xuống từ trần nhà.)

Lưu ý sự khác biệt giữa dạng động từ nguyên thể không to trong 2 ví dụ đầu (nói về sự việc đã xảy ra) và dạng V-ing trong 2 ví dụ sau (nói về sự việc đang xảy ra), cũng tương tự như sự khác biệt giữa các thì đơn giản và tiếp diễn.

  • I won’t have

Ví dụ:
I won’t have you telling me what to do. (Tớ sẽ không để cho cậu chỉ bảo tớ phải làm gì.)
I won’t have my house turned into a hotel. (Tớ sẽ không để cho nhà tớ bị biến thành cái khách sạn.)

Xem thêm: https://jes.edu.vn/cach-hoc-ngu-phap-tieng-anh-hieu-qua-nhat

Hi vọng là với bài viết trên đây với chủ đề “Quá khứ của have là gì?“, các bạn có thể học được thêm từ vựng hữu ích cho bản thân nhé!

Hãy cùng theo dõi website Letstalkenglishcenter để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất.


Warning: A non-numeric value encountered in /home/phelieul/public_html/letstalkenglishcenter.com/wp-content/themes/letstalk/includes/wp_booster/td_block.php on line 353

LEAVE A REPLY