V3 Của Send Là Gì?

0
217

Câu hỏi: V3 của send là gì?

Trả lời: send – sent – sent

Những giới từ đi kèm với send:

  • Send back: trở lại cái gì

Ví dụ: I sent my food back because it was overcooked. (Tôi đã nấu lại món ăn của tôi bởi nó bị nấu quá chín.)

  • Send for: yêu cầu ai đó đến giúp đỡ

Ví dụ: I had to send for a plumber because the water tap was leaking. (Tôi đã phi yêu cu mt th sa ng nước đến để giúp vì vòi nước b rò.)

  • Send in: triệu tập mọi người vào một nơi để giải quyết vấn đề

Ví dụ: The police were sent in to quell the riot. (Cảnh sát được triệu tập để dập tắt cuộc nổi loạn.)

  • Send in: viết để lấy thông tin

Ví dụ: If you want to enter the competition, you have to send in for an entry form. (Nếu bạn muốn tham gia cuộc thi thì bạn phải điền thông tin vào một đơn trống.)

  • Send off: đuổi một vận động viên ra khỏi trận đấu

Ví dụ: The football striker was sent off for arguing with the referee‘s decision. (Tiền đạo đã bị đuổi khỏi trận đấu vì cãi lại quyết định của trọng tài.)

Ví dụ: The mischievous schoolboy was sending the teacher up, when the teacher opened the door behind him. (Mt cu hc trò tinh nghch đang bt chước cô giáo khi cô y m cánh ca phía sau cu.)

  • Send out: gửi cái gì đó tới cho nhiều người

Ví dụ: They sent out a mailshot to all their existing customers. (H đã gi mu hàng qung cáo ti tt c khách hàng hin ti ca họ.)

  • Send off: gửi một bức thư

Ví dụ: I must send this letter off today otherwise it won’t get there in time. (Tôi phải gửi bức thư này hôm nay nếu không thì nó sẽ không đến đó đúng giờ.)

Xem thêm: https://jes.edu.vn/bang-dong-tu-bat-quy-tac-tieng-anh-day-du-nhat

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “V3 của send là gì?”

Hãy cùng theo dõi website Letstalkenglishcenter để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!


Warning: A non-numeric value encountered in /home/phelieul/public_html/letstalkenglishcenter.com/wp-content/themes/letstalk/includes/wp_booster/td_block.php on line 353

LEAVE A REPLY