Quá Khứ Phân Từ Của Give Là Gì?

0
37

Câu hỏi: Quá khứ phân từ của give là gì?

Trả lời: give – gave – given

Một số giới từ và ví dụ của từ give:

Ví dụ: I have given up on them, they never do what they promise. (Tôi thôi đặt nim tin vào họ, h không bao gi thc hin cái mà h ha.)

  • Give over to: chuyển trách nhiệm

Ví dụ: After her death, they gave control of the estate over to her niece. (Sau cái chết ca bà y, h chuyn quyn kim soát tài sn qua cho cháu gái bà y.)

  • Give way to: đầu hàng, quy phục

Ví dụ: Don‘t give way to your worst fears about this. (Đừng đầu hàng trước nỗi sợ kinh khủng nhất của bạn về điều này.)

  • Give way to: cho phép phương tiện vượt qua đằng trước

Ví dụ: You must give way to oncoming traffics. (Bn phi nhường đường cho các phương tin đang đến gn đằng trước.)

  • Give out to: mắng, cằn nhằn

Ví dụ: The teacher gave out to us for being late. (Giáo viên luôn cn nhn vic chúng tôi đến mun.)

  • Give in to: bùng phát cảm xúc

Ví dụ: Eventually, I gave in to my anger and screamed at them. (Cui cùng thì tôi cũng bùng phát cơn gin d ca mình và hét vào họ.)

  • Give it up for: hoan nghênh

Ví dụ: Please give it up for our next guest. (Xin hãy hoan nghênh v khách tiếp theo ca chúng ta.)

  • Give off: hành động theo cách mà mọi người nghĩ về bạn

Ví dụ: She gives off an air of nobility. (Cô y hành động như tng lp quý tc.)

Xem thêm: https://jes.edu.vn/bang-dong-tu-bat-quy-tac-tieng-anh-day-du-nhat

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “Quá khứ phân từ của give là gì?”

Hãy cùng theo dõi website Letstalkenglishcenter để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!


Warning: A non-numeric value encountered in /home/phelieul/public_html/letstalkenglishcenter.com/wp-content/themes/letstalk/includes/wp_booster/td_block.php on line 353

LEAVE A REPLY