Từ phế liệu tiếng Anh là gì?

0
75
Phế liệu trong tiếng Anh

Câu hỏi: Từ Phế liệu tiếng Anh là gì?

Trả lời: Scrap or Junk
Ví dụ:
– You’d be surprised how many people wanna steal scrap. -> Cậu chắc hẵn sẽ ngạc nhiên khi biết có biết bao người muốn ăn cắp phế liệu đấy.
– Reg, take down the address of that bloody junk shop, would you? -> Reg, đọc địa chỉ của cái cửa hàng phế liệu chết tiệt đó dùm.

Có thể bạn quan tâm: https://raovat.vnexpress.net/binh-duong/khac-dung-cu-do-the-thao/thu-mua-phe-lieu-gia-cao-binh-duong-2283505.html

Một số từ vựng liên quan đến vật liệu

  • metal /ˈmetl/: kim loại
  • brass /bræs/: đồng thau
  • alloy /ˈælɔɪ/: hợp kim
  • aluminium /ˌæljəˈmɪniəm/: nhôm
  • cement /sɪˈment/: xi măng
  • brick /brɪk/: gạch
  • bronze /brɑːnz/: đồng thiếc
  • clay kleɪ/: đất sét
  • platinum /ˈplætɪnəm/: bạch kim
  • sand /sænd/: cát
  • silver /ˈsɪlvər/: bạc
  • slate /sleɪt/: đá phiến
  • soil /sɔɪl/: đất
  • steel /stiːl/: thép
  • stone /stoʊn/: cục đá
  • mud /mʌd/: bùn
  • concrete /ˈkɑːŋkriːt/: bê tông
  • copper /ˈkɑːpər/: đồng đỏ
  • glass /ɡlæs/: thủy tinh
  • plastic /ˈplæstɪk/: nhựa
  • gold /ɡoʊld/: vàng
  • gravel /ˈɡrævl/: sỏi
  • grindstone /ˈɡraɪndstoʊn/: đá mài
  • iron /ˈaɪərn/: sắt
  • led /led/: chì
  • magnesium /mæɡˈniːziəm/: ma-giê
  • mercury /ˈmɜːrkjəri/: thủy ngân
  • marble /ˈmɑːrbl/: đá hoa
  • plaster /ˈplæstər/: thạch cao
  • tin /tɪn/: thiếc
  • uranium /juˈreɪniəm/: urani
  • wire /ˈwaɪər/: dây điện
  • wood /wʊd/: gỗ
  • zinc /zɪŋk/: kẽm

Tham khảo một số câu liên quan đến phế liệu:

  • Start with isolating the scrap by providing scrap bins at the production site and then record the scrap from the bins on a daily basis -> Bắt đầu với việc cách ly phế liệu bằng cách cung cấp thùng phế liệu tại nơi sản xuất và sau đó ghi lại phế liệu từ thùng hàng ngày.
  • Definitely the first date I’ve had in a junkyard -> Chắc chắn đây là lần đầu tiên em hẹn hò trong bãi phế liệu
  • This train might as well be 20 tons of scrap metal without that CD -> Con tàu này cũng chỉ là 20 tấn thép phế liệu thôi, nếu không có cái đĩa đó.
  • Now he’s a scrap of iron dealer. -> Và bây giờ anh ta là một đại lý phế liệu sắt.

Chủ đề ngày hôm nay letstalkenglishcenter đã cung cấp cho bạn một số từ phế liệu trong tiếng Anh là gì? Cùng letstalkenglishcenter học tiếng Anh nào! Chúc các bạn thành công.


Warning: A non-numeric value encountered in /home/phelieul/public_html/letstalkenglishcenter.com/wp-content/themes/letstalk/includes/wp_booster/td_block.php on line 353

LEAVE A REPLY