Quá Khứ Của Walk Là Gì?

0
51

Câu hỏi: Quá khứ của walk là gì?

Trả lời: wail – walked

Một số giới từ đi kèm với từ walk:

  • Walk away from: bỏ đi những thứ bạn không thích

Ví dụ: You can‘t just walk away from your problems. (Bạn không thể bỏ qua những vẫn đề của bạn được.)

  • Walk back from: rút lại một lời tuyên bố

Ví dụ: They walked back from their comments despite the controversy. (H đã rút li nhng li bình lun mc cho s tranh cãi.)

  • Walk out: bỏ việc vì có sự tranh cãi

Ví dụ: The workers walked out because they felt that safety wasn‘t being handled correctly. (Công nhân bỏ việc bởi họ cảm thấy sự an toàn không được kiểm soát đúng cách.)

  • Walk into: không ý thức được sự hiện diện của ai đó

Ví dụ: You walked into that one who opened a door and broke my nose. (Bn không ý thc được cái người đã m ca và đấm v mũi tôi.)

  • Walk on: tiếp tục đi

Ví dụ: I saw the accident but just walked on because I couldn’t help it. (Tôi nhìn thấy tai nạn nhưng vẫn cứ tiếp tục đi vì tôi không giúp được gì.)

  • Walk off with: ăn cắp, lấy đi thứ gì khi không được cho phép

Ví dụ: Someone walked off with my umbrella so I got soaked. (Ai đó đã ly cp cái ô ca tôi nên tôi b ướt hết sch.)

  • Walk through: giải thích cẩn thận cho ai đó

Ví dụ: He walked me through the procedures. (Anh y gii thích cn k vi tôi v các th tc.)

  • Walk up: đến chỗ ai đó

Ví dụ: A man walked up and asked me the time. (Mt người đàn ông bước đến và hi tôi gi gic.)

Xem thêm: https://jes.edu.vn/cach-doc-phat-am-ed-trong-tieng-anh

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “Quá khứ của walk là gì?”

Hãy cùng theo dõi website Letstalkenglishcenter để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!

 


Warning: A non-numeric value encountered in /home/phelieul/public_html/letstalkenglishcenter.com/wp-content/themes/letstalk/includes/wp_booster/td_block.php on line 353

LEAVE A REPLY